Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

ghê gớm, lạnh lẽo · uncanny, weird, threatening

訓 さむ(い),すご(い),すさ(まじい) ・ 音 セイ,サイ

Hán Việt: thê

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 冫 (băng) cho nghĩa, 妻 (thê) gợi âm: lạnh buốt đến rợn người. Hán Việt thê → thê lương, thê thảm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thê
Âm On
セイ,サイ
Âm Kun
さむ(い),すご(い),すさ(まじい)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

セイ,サイ

Âm Kun

さむ(い),すご(い),すさ(まじい)
Hán Việt: thê

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Băng
2 nét

Ví dụ câu

彼のピアノは本当に凄い。 (かれのぴあのはほんとうにすごい)

Tiếng đàn piano của anh ấy thật tuyệt vời.