訓 ひ(く),-ひ(き),はず(む),たま,はじ(く),はじ(ける),ただ(す),はじ(きゆみ) ・ 音 ダン,タン
Hán Việt: đạn, đàn
Bộ cung 弓 cho nghĩa, 単 (đơn) gợi âm: cây cung bắn viên đạn, như đạn dược; dây cung bật thành tiếng, như đánh đàn.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
姉はピアノを弾く。 (あねはぴあのをひく)
Chị tôi chơi đàn piano.