Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

viên đạn; gảy đàn · bullet, twang, flip

訓 ひ(く),-ひ(き),はず(む),たま,はじ(く),はじ(ける),ただ(す),はじ(きゆみ) ・ 音 ダン,タン

Hán Việt: đạn, đàn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ cung 弓 cho nghĩa, 単 (đơn) gợi âm: cây cung bắn viên đạn, như đạn dược; dây cung bật thành tiếng, như đánh đàn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đạn, đàn
Âm On
ダン,タン
Âm Kun
ひ(く),-ひ(き),はず(む),たま,はじ(く),はじ(ける),ただ(す),はじ(きゆみ)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ダン,タン

Âm Kun

ひ(く),-ひ(き),はず(む),たま,はじ(く),はじ(ける),ただ(す),はじ(きゆみ)
Hán Việt: đạn, đàn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cung
3 nét

Ví dụ câu

姉はピアノを弾く。 (あねはぴあのをひく)

Chị tôi chơi đàn piano.