訓 とむら(う),とぶら(う) ・ 音 チョウ
Hán Việt: điếu
Hình người cầm cây cung 弓 canh bên người chết để xua thú dữ: điếu, như phúng điếu, điếu văn.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
友人の父の葬式で弔辞を読んだ。 (ゆうじんのちちのそうしきでちょうじをよんだ)
Tôi đọc điếu văn trong đám tang bố của bạn tôi.