Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

đối diện; đối với · vis-a-vis, opposite, even

訓 あいて,こた(える),そろ(い),つれあ(い),なら(ぶ),むか(う) ・ 音 タイ,ツイ

Hán Việt: đối

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là đối, như đối diện, đối thoại, phản đối 反対.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đối
Âm On
タイ,ツイ
Âm Kun
あいて,こた(える),そろ(い),つれあ(い),なら(ぶ),むか(う)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

タイ,ツイ

Âm Kun

あいて,こた(える),そろ(い),つれあ(い),なら(ぶ),むか(う)
Hán Việt: đối

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thốn
3 nét

Ví dụ câu

その意見に反対です。 (そのいけんにはんたいです)

Tôi phản đối ý kiến đó.