訓 あいて,こた(える),そろ(い),つれあ(い),なら(ぶ),むか(う) ・ 音 タイ,ツイ 🔊
Hán Việt: đối
Hán Việt là đối, như đối diện, đối thoại, phản đối 反対.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
その意見に反対です。 (そのいけんにはんたいです)
Tôi phản đối ý kiến đó.