Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 5 nét

mùa đông · winter

訓 ふゆ ・ 音 トウ

Hán Việt: đông

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Dưới có hai chấm băng 冫: mùa đông nước đóng băng. Đông là mùa đông, như Đông chí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đông
Âm On
トウ
Âm Kun
ふゆ
Số nét
5
JLPT
N4

Âm On

トウ

Âm Kun

ふゆ
Hán Việt: đông

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Băng
2 nét

Ví dụ câu

冬は雪がたくさん降ります。 (ふゆはゆきがたくさんふります)

Mùa đông tuyết rơi nhiều.