Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

ví von, so sánh · metaphor, compare

訓 たと(える),さと(す) ・ 音 ユ

Hán Việt: dụ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cho nghĩa lời nói, chữ 兪 gợi âm như 愉, 輸: dùng lời để so sánh - "ví dụ", "ẩn dụ" 隠喩.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dụ
Âm On
Âm Kun
たと(える),さと(す)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

たと(える),さと(す)
Hán Việt: dụ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

分かりやすい喩えで説明する。 (わかりやすいたとえでせつめいする)

Giải thích bằng một phép so sánh dễ hiểu.