Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

sửa, đính chính · revise, correct, decide

訓 ただ(す) ・ 音 テイ

Hán Việt: đính

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 言 (lời) cho nghĩa, 丁 (đinh) gợi âm: sửa lời cho đúng. Hán Việt đính như đính chính (訂正).

Thông tin nhanh

Hán Việt
đính
Âm On
テイ
Âm Kun
ただ(す)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

テイ

Âm Kun

ただ(す)
Hán Việt: đính

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

誤りを訂正する。 (あやまりをていせいする)

Tôi đính chính lỗi sai.