Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

cầm, nắm giữ · tenacious, take hold, grasp

訓 と(る) ・ 音 シツ,シュウ

Hán Việt: chấp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bên trái 幸 vốn là hình cái cùm, bên phải là người quỳ: tra cùm giữ chặt không buông, như chấp hành, cố chấp.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chấp
Âm On
シツ,シュウ
Âm Kun
と(る)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

シツ,シュウ

Âm Kun

と(る)
Hán Việt: chấp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

判決が執行された。 (はんけつがしっこうされた)

Bản án đã được thi hành.