訓 しば ・ 音 シ 🔊
Hán Việt: chi
Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 之 (chi) gợi âm và cho luôn âm Hán Việt chi: cỏ, bãi cỏ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
公園の芝生で昼寝をした。 (こうえんのしばふでひるねをした)
Tôi ngủ trưa trên bãi cỏ trong công viên.