Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

cỏ, bãi cỏ · turf, lawn

訓 しば ・ 音 シ

Hán Việt: chi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 之 (chi) gợi âm và cho luôn âm Hán Việt chi: cỏ, bãi cỏ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chi
Âm On
Âm Kun
しば
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

しば
Hán Việt: chi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

公園の芝生で昼寝をした。 (こうえんのしばふでひるねをした)

Tôi ngủ trưa trên bãi cỏ trong công viên.