Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

nguyền rủa, thần chú · spell, curse, charm

訓 まじな(う),のろ(い),まじな(い),のろ(う) ・ 音 ジュ,シュ,シュウ,ズ

Hán Việt: chú

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 口 (miệng) và 兄 (người quỳ khấn): miệng lẩm bẩm câu khấn. Hán Việt chú → thần chú, chú ngữ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chú
Âm On
ジュ,シュ,シュウ,ズ
Âm Kun
まじな(う),のろ(い),まじな(い),のろ(う)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

ジュ,シュ,シュウ,ズ

Âm Kun

まじな(う),のろ(い),まじな(い),のろ(う)
Hán Việt: chú

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

魔女は王子に呪いをかけた。 (まじょはおうじにのろいをかけた)

Mụ phù thủy đã ếm lời nguyền lên hoàng tử.