Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

gan, cốt yếu · liver, pluck, nerve

訓 きも ・ 音 カン

Hán Việt: can

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (thịt, cơ thể) cho nghĩa, 干 (can) gợi âm và cho luôn âm Hán Việt: lá gan — can trong "can đảm".

Thông tin nhanh

Hán Việt
can
Âm On
カン
Âm Kun
きも
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

カン

Âm Kun

きも
Hán Việt: can

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

何事も基本が肝心だ。 (なにごともきほんがかんじんだ)

Việc gì thì cơ bản cũng là điều cốt yếu.