Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

công lao, thành tích · achievement, merits, success

訓 いさお ・ 音 コウ,ク

Hán Việt: công

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 工 (công việc) và 力 (sức): bỏ sức ra làm việc thì có công, như thành công, công lao.

Thông tin nhanh

Hán Việt
công
Âm On
コウ,ク
Âm Kun
いさお
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

コウ,ク

Âm Kun

いさお
Hán Việt: công

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

実験は成功した。 (じっけんはせいこうした)

Thí nghiệm đã thành công.