Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

thân cây; cốt cán · tree trunk, main part, talent

訓 みき ・ 音 カン

Hán Việt: cán

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt cán: thân cây chính, phần cốt lõi. Nhớ qua từ cán bộ (幹部), người làm nòng cốt của tổ chức.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cán
Âm On
カン
Âm Kun
みき
Số nét
13
JLPT
N1

Bộ thủ

Can 3 nét

Âm On

カン

Âm Kun

みき
Hán Việt: cán

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Can
3 nét

Ví dụ câu

彼は会社の幹部だ。 (かれはかいしゃのかんぶだ)

Ông ấy là cán bộ lãnh đạo của công ty.

Kanji liên quan