Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
簿
N1 19 nét

sổ sách · register, record book

・ 音 ボ

Hán Việt: bạ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Trúc (竹) cho nghĩa, chữ Phổ (溥) gợi âm: thẻ tre dùng ghi chép, tức sổ sách, như danh bạ, sổ bạ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bạ
Âm On
Âm Kun
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: bạ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trúc
6 nét

Ví dụ câu

名簿に名前を書いてください。 (めいぼになまえをかいてください)

Vui lòng ghi tên vào danh sách.