訓 へ(ぐ),へず(る),む(く),む(ける),は(がれる),は(ぐ),は(げる),は(がす) ・ 音 ハク,ホク 🔊
Hán Việt: bác
Bộ đao 刂 (dao) cho nghĩa: dùng dao lột vỏ - "bác" như "bác đoạt" 剝奪 (tước đoạt).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
りんごの皮を剝く。 (りんごのかわをむく)
Tôi gọt vỏ táo.