Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

yêu quái, ma mị, quyến rũ · attractive, bewitching, calamity

訓 あや(しい),なま(めく),わざわ(い) ・ 音 ヨウ

Hán Việt: yêu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 女 (nữ) cho nghĩa, 夭 (yêu) gợi âm: người phụ nữ đẹp đến mức ma mị như yêu tinh. Hán Việt yêu → yêu quái, yêu tinh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
yêu
Âm On
ヨウ
Âm Kun
あや(しい),なま(めく),わざわ(い)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

ヨウ

Âm Kun

あや(しい),なま(めく),わざわ(い)
Hán Việt: yêu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

森には妖気が漂っていた。 (もりにはようきがただよっていた)

Trong rừng phảng phất một bầu không khí ma quái.