訓 みだ(りに) ・ 音 モウ,ボウ
Hán Việt: vọng
Chữ 亡 (vong, mất) gợi âm trên bộ 女: tâm trí lạc mất, nghĩ càn. Hán Việt vọng → vọng tưởng 妄想, cuồng vọng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
それはただの妄想だ。 (それはただのもうそうだ)
Đó chỉ là hoang tưởng thôi.