Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

càn bậy, hoang tưởng · delusion, unnecessarily, without authority

訓 みだ(りに) ・ 音 モウ,ボウ

Hán Việt: vọng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 亡 (vong, mất) gợi âm trên bộ 女: tâm trí lạc mất, nghĩ càn. Hán Việt vọng → vọng tưởng 妄想, cuồng vọng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
vọng
Âm On
モウ,ボウ
Âm Kun
みだ(りに)
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

モウ,ボウ

Âm Kun

みだ(りに)
Hán Việt: vọng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

それはただの妄想だ。 (それはただのもうそうだ)

Đó chỉ là hoang tưởng thôi.