訓 かす(か) ・ 音 ビ
Hán Việt: vi
Hán Việt vi như "vi khuẩn", "vi mô", "tinh vi": chỉ những gì rất nhỏ. Bộ 彳 (bước đi) gợi hình ảnh rón rén từng bước nhỏ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は微動だにしなかった。 (かれはびどうだにしなかった)
Anh ấy không hề nhúc nhích.