訓 い(く),いにしえ,さき(に),ゆ(く) ・ 音 オウ 🔊
Hán Việt: vãng
Bộ Xích (彳, bước đi) cho nghĩa, phần bên phải gợi âm: bước đi tới, như vãng lai, dĩ vãng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
往復の切符を買った。 (おうふくのきっぷをかった)
Tôi đã mua vé khứ hồi.