Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 29 nét

u uất, trầm cảm · gloom, depression, melancholy

訓 うっ(する),ふさ(ぐ),しげ(る) ・ 音 ウツ

Hán Việt: uất

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ dày đặc nét như khu rừng rậm u ám; nhớ qua "uất ức", "u uất": 鬱 là buồn bực, trầm uất.

Thông tin nhanh

Hán Việt
uất
Âm On
ウツ
Âm Kun
うっ(する),ふさ(ぐ),しげ(る)
Số nét
29
JLPT
N1

Âm On

ウツ

Âm Kun

うっ(する),ふさ(ぐ),しげ(る)
Hán Việt: uất

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sưởng
10 nét

Ví dụ câu

雨の日は気分が鬱になる。 (あめのひはきぶんがうつになる)

Ngày mưa tâm trạng trở nên u uất.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.