訓 そっ(する),お(える),お(わる),ついに,にわか ・ 音 ソツ,シュツ
Hán Việt: tốt
Hán Việt là tốt, như tốt nghiệp (卒業); còn nghĩa là lính, như quân cờ tốt, binh tốt.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
兄は大卒で銀行に勤めている。 (あにはだいそつでぎんこうにつとめている)
Anh tôi tốt nghiệp đại học và làm ở ngân hàng.