Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 6 nét

ao · pond, cistern, pool

訓 いけ ・ 音 チ

Hán Việt: trì

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa, 也 gợi âm: chỗ nước đọng. Trì là ao, như thành trì; 電池 là điện trì, tức cục pin.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trì
Âm On
Âm Kun
いけ
Số nét
6
JLPT
N4

Âm On

Âm Kun

いけ
Hán Việt: trì

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

公園の池に魚がいます。 (こうえんのいけにさかながいます)

Trong ao công viên có cá.