Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

dần dần · steadily, gradually advancing, finally

訓 ようや(く),やや,ようよ(う),すす(む) ・ 音 ゼン

Hán Việt: tiệm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, 斬 gợi âm: nước thấm dần từng chút. Hán Việt tiệm → tiệm tiến (tiến dần dần).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiệm
Âm On
ゼン
Âm Kun
ようや(く),やや,ようよ(う),すす(む)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

ゼン

Âm Kun

ようや(く),やや,ようよ(う),すす(む)
Hán Việt: tiệm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

漸く春が来た。 (ようやくはるがきた)

Cuối cùng mùa xuân cũng đã đến.