Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

diêm tiêu, nitrat · nitrate, saltpeter

・ 音 ショウ

Hán Việt: tiêu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 石 (đá, khoáng chất) cho nghĩa, 肖 gợi âm: loại khoáng làm thuốc súng. Hán Việt tiêu → diêm tiêu, tiêu toan (axit nitric).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiêu
Âm On
ショウ
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

Hán Việt: tiêu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thạch
5 nét

Ví dụ câu

窓の硝子が割れた。 (まどのがらすがわれた)

Kính cửa sổ bị vỡ.