Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

xét kỹ, thẩm tra · hearing, judge, trial

訓 つまび(らか),つぶさ(に) ・ 音 シン

Hán Việt: thẩm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ miên 宀 (mái nhà) trên 番: xem xét kỹ từng thứ trong nhà. Hán Việt thẩm, như thẩm phán, thẩm định, thẩm mỹ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thẩm
Âm On
シン
Âm Kun
つまび(らか),つぶさ(に)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

シン

Âm Kun

つまび(らか),つぶさ(に)
Hán Việt: thẩm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Miên
3 nét

Ví dụ câu

国会で法案を審議する。 (こっかいでほうあんをしんぎする)

Quốc hội thảo luận dự luật.