Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

thú vật, dã thú · animal, beast

訓 けもの,けだもの ・ 音 ジュウ

Hán Việt: thú

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 犬 (chó, loài thú) cho nghĩa. Hán Việt thú như dã thú, cầm thú.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thú
Âm On
ジュウ
Âm Kun
けもの,けだもの
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ジュウ

Âm Kun

けもの,けだもの
Hán Việt: thú

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khuyển
4 nét

Ví dụ câu

森には獣がいる。 (もりにはけものがいる)

Trong rừng có thú dữ.

Kanji liên quan