Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

dâng, hiến · offering, counter for drinks, present

訓 たてまつ(る) ・ 音 ケン,コン

Hán Việt: hiến

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt hiến như hiến dâng, cống hiến; có bộ khuyển 犬 vì xưa người ta dâng chó làm lễ vật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hiến
Âm On
ケン,コン
Âm Kun
たてまつ(る)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ケン,コン

Âm Kun

たてまつ(る)
Hán Việt: hiến

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khuyển
4 nét

Ví dụ câu

今日の献立はカレーです。 (きょうのこんだてはかれーです)

Thực đơn hôm nay là cà ri.

Kanji liên quan