訓 たてまつ(る) ・ 音 ケン,コン 🔊
Hán Việt: hiến
Hán Việt hiến như hiến dâng, cống hiến; có bộ khuyển 犬 vì xưa người ta dâng chó làm lễ vật.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
今日の献立はカレーです。 (きょうのこんだてはかれーです)
Thực đơn hôm nay là cà ri.