訓 うじ,-うじ ・ 音 シ
Hán Việt: thị
Chữ 氏 là họ tộc; đặt sau tên người để gọi kính trọng. Hán Việt thị, như tên đệm Thị của phụ nữ Việt, thị tộc.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
田中氏が講演をした。 (たなかしがこうえんをした)
Ông Tanaka đã có bài diễn thuyết.