Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

tay áo · sleeve, wing (building), extension

訓 そで ・ 音 シュウ

Hán Việt: tụ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 衤 (áo) cho nghĩa, 由 (do) gợi âm: phần ống áo, tức tay áo, như lãnh tụ (領袖) là cổ áo và tay áo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tụ
Âm On
シュウ
Âm Kun
そで
Số nét
10
JLPT
N1

Bộ thủ

Y 5 nét

Âm On

シュウ

Âm Kun

そで
Hán Việt: tụ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Y
5 nét

Ví dụ câu

寒いので長袖のシャツを着た。 (さむいのでながそでのシャツをきた)

Trời lạnh nên tôi mặc áo sơ mi dài tay.