Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

che đậy, che giấu · cover, shade, mantle

訓 おお(う),おお(い) ・ 音 ヘイ,ヘツ,フツ

Hán Việt: tế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 cho nghĩa, chữ 敝 (tệ) gợi âm: lấy cỏ phủ lên che đi - "ẩn tế" 隠蔽 là che giấu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tế
Âm On
ヘイ,ヘツ,フツ
Âm Kun
おお(う),おお(い)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ヘイ,ヘツ,フツ

Âm Kun

おお(う),おお(い)
Hán Việt: tế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

会社は事実を隠蔽した。 (かいしゃはじじつをいんぺいした)

Công ty đã che giấu sự thật.