訓 むこ ・ 音 セイ
Hán Việt: tế
Bộ 女 (nữ) cho nghĩa, 胥 gợi âm: người đàn ông cưới con gái nhà mình. Hán Việt tế → nữ tế (con rể), phu tế.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
娘の婿はとても優しい人だ。 (むすめのむこはとてもやさしいひとだ)
Con rể tôi là người rất hiền lành.