Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

bến, cảng · haven, port, harbor

訓 つ ・ 音 シン

Hán Việt: tân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa: bến nước nơi thuyền đậu, như tân độ (bến đò); 津波 là sóng thần.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tân
Âm On
シン
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

シン

Âm Kun

Hán Việt: tân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

地震のあと津波が来た。 (じしんのあとつなみがきた)

Sau trận động đất, sóng thần đã ập đến.