Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

tà ác, gian tà · wicked, injustice, wrong

訓 よこし(ま) ・ 音 ジャ

Hán Việt: tà

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

牙 (nha) gợi âm. Hán Việt tà như tà ác, tà đạo; 邪魔 (tà ma) nghĩa là cản trở, làm phiền.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
ジャ
Âm Kun
よこし(ま)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

ジャ

Âm Kun

よこし(ま)
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

邪魔しないでください。 (じゃましないでください)

Xin đừng làm phiền tôi.