Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

nghiêng, chéo · diagonal, slanting, oblique

訓 なな(め),はす ・ 音 シャ

Hán Việt: tà

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Dư (余) gợi âm cạnh bộ Đẩu (斗, cái gáo): nghiêng gáo để múc, như tà dương (nắng xiên chiều).

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
シャ
Âm Kun
なな(め),はす
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

シャ

Âm Kun

なな(め),はす
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đẩu
4 nét

Ví dụ câu

絵が斜めに掛かっている。 (えがななめにかかっている)

Bức tranh đang treo bị nghiêng.

Kanji liên quan