訓 ひき(いる) ・ 音 ソツ,リツ,シュツ
Hán Việt: suất
Hán Việt suất như tỉ suất, lãi suất, hiệu suất: đều chỉ tỉ lệ. Chữ còn có nghĩa là dẫn dắt, như 率先 là đi đầu làm gương.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
今年は合格率が高かったです。 (ことしはごうかくりつがたかかったです)
Năm nay tỉ lệ đỗ cao.