訓 あこが(れる) ・ 音 ショウ,トウ,ドウ
Hán Việt: sung
Bộ 忄 (lòng) cho nghĩa, 童 (đồng, trẻ nhỏ) gợi âm: tấm lòng trẻ thơ háo hức mơ ước. Hán Việt sung → sung cảnh 憧憬 (khao khát).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
子供の頃から歌手に憧れていた。 (こどものころからかしゅにあこがれていた)
Từ nhỏ tôi đã ao ước trở thành ca sĩ.