Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

khao khát, ngưỡng mộ · yearn after, long for, aspire to

訓 あこが(れる) ・ 音 ショウ,トウ,ドウ

Hán Việt: sung

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 忄 (lòng) cho nghĩa, 童 (đồng, trẻ nhỏ) gợi âm: tấm lòng trẻ thơ háo hức mơ ước. Hán Việt sung → sung cảnh 憧憬 (khao khát).

Thông tin nhanh

Hán Việt
sung
Âm On
ショウ,トウ,ドウ
Âm Kun
あこが(れる)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ショウ,トウ,ドウ

Âm Kun

あこが(れる)
Hán Việt: sung

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
3 nét

Ví dụ câu

子供の頃から歌手に憧れていた。 (こどものころからかしゅにあこがれていた)

Từ nhỏ tôi đã ao ước trở thành ca sĩ.