Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

sương giá · frost

訓 しも ・ 音 ソウ

Hán Việt: sương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 雨 (mưa, thời tiết) cho nghĩa, 相 (tương) gợi âm. Hán Việt sương → sương giá, phong sương.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sương
Âm On
ソウ
Âm Kun
しも
Số nét
17
JLPT
N1

Bộ thủ

8 nét

Âm On

ソウ

Âm Kun

しも
Hán Việt: sương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

8 nét

Ví dụ câu

今朝は畑に霜が降りた。 (けさははたけにしもがおりた)

Sáng nay ruộng rẫy phủ sương giá.