Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 15 nét

rung chuyển · quake, tremble

訓 ふる(える) ・ 音 シン

Hán Việt: chấn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 雨 (vũ — mưa) đứng đầu, dấu hiệu của hiện tượng trời đất; 辰 (thìn) gợi âm シン. Trời đất rung lên thành động đất. Hán Việt "chấn": chấn động, dư chấn, 地震 địa chấn tức động đất.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chấn
Âm On
シン
Âm Kun
ふる(える)
Số nét
15
JLPT
N2

Bộ thủ

8 nét

Âm On

シン

Âm Kun

ふる(える)
Hán Việt: chấn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

8 nét

Ví dụ câu

昨夜、大きな地震がありました。 (さくやおおきなじしんがありました)

Đêm qua đã có một trận động đất lớn.