Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

giàn gỗ, cầu tàu, thanh ngang · scaffold, cleat, frame

訓 かけはし ・ 音 サン,セン

Hán Việt: sạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 戋 gợi âm: kết cấu ghép bằng ván gỗ. Hán Việt sạn → sạn đạo (đường ván bắc qua vách núi), sạn kiều 桟橋 (cầu tàu).

Thông tin nhanh

Hán Việt
sạn
Âm On
サン,セン
Âm Kun
かけはし
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

サン,セン

Âm Kun

かけはし
Hán Việt: sạn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

船が桟橋に着いた。 (ふねがさんばしについた)

Con thuyền đã cập cầu tàu.