訓 ふみ ・ 音 サツ,サク 🔊
Hán Việt: sách
Chữ 冊 vẽ các thẻ tre xếp hàng được buộc lại bằng dây, tức là sách thời xưa. Hán Việt sách, như quyển sách.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
本を三冊買いました。 (ほんをさんさつかいました)
Tôi đã mua ba cuốn sách.