Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

quận, huyện · county, district

訓 こおり ・ 音 グン

Hán Việt: quận

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 君 (quân) gợi âm, bộ ấp 阝 (vùng đất) cho nghĩa: vùng đất do quan cai quản, tức quận.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quận
Âm On
グン
Âm Kun
こおり
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

グン

Âm Kun

こおり
Hán Việt: quận

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

祖父は郡の役所で働いていた。 (そふはぐんのやくしょではたらいていた)

Ông tôi từng làm việc ở văn phòng quận.