Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

mũ miện; đứng đầu · crown, best, peerless

訓 かんむり ・ 音 カン

Hán Việt: quan, quán

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Mịch (冖, khăn trùm), chữ Nguyên (元, đầu) và chữ Thốn (寸, tay): tay đặt mũ lên đầu, tức mũ miện, như quán quân.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quan, quán
Âm On
カン
Âm Kun
かんむり
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

カン

Âm Kun

かんむり
Hán Việt: quan, quán

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
2 nét

Ví dụ câu

王様は金の冠をかぶっていた。 (おうさまはきんのかんむりをかぶっていた)

Nhà vua đội vương miện bằng vàng.

Kanji liên quan