Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

đi đến, tới · proceed, get, become

訓 おもむ(く) ・ 音 フ

Hán Việt: phó

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 走 (chạy) cho nghĩa, 卜 (bốc) gợi âm: vội chạy đến nơi. Hán Việt phó như phó nhậm (đi nhận chức).

Thông tin nhanh

Hán Việt
phó
Âm On
Âm Kun
おもむ(く)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

おもむ(く)
Hán Việt: phó

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tẩu
7 nét

Ví dụ câu

記者が現地に赴く。 (きしゃがげんちにおもむく)

Phóng viên đi đến hiện trường.