Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

gắn kèm, phụ thêm · affixed, attach, refer to

訓 つ(ける),つ(く) ・ 音 フ

Hán Việt: phụ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ phụ 阝 (gò đất) cho nghĩa, chữ 付 (phó) gợi âm: bám vào, gắn kèm, như "phụ lục", "phụ thuộc" 附属.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phụ
Âm On
Âm Kun
つ(ける),つ(く)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

つ(ける),つ(く)
Hán Việt: phụ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

この大学の附属病院に行った。 (このだいがくのふぞくびょういんにいった)

Tôi đã đến bệnh viện trực thuộc trường đại học này.