Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 8 nét

sữa; vú · milk, breasts

訓 ちち,ち ・ 音 ニュウ

Hán Việt: nhũ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bàn tay (爫) đỡ đứa con (子) bên cạnh 乙: mẹ ôm con cho bú. Hán Việt nhũ, như sữa nhũ, nhũ mẫu (vú nuôi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhũ
Âm On
ニュウ
Âm Kun
ちち,ち
Số nét
8
JLPT
N2

Âm On

ニュウ

Âm Kun

ちち,ち
Hán Việt: nhũ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ất
1 nét

Ví dụ câu

赤ちゃんに母乳をあげる。 (あかちゃんにぼにゅうをあげる)

Cho em bé bú sữa mẹ.

Kanji liên quan