Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

mồi, thức ăn cho thú · food, bait, prey

訓 え,えば,えさ,もち ・ 音 ジ,ニ

Hán Việt: nhị

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 食 (ăn) cho nghĩa, 耳 (nhĩ) gợi âm: thức ăn dùng để nhử. Hán Việt nhị → hương nhị (mồi thơm).

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhị
Âm On
ジ,ニ
Âm Kun
え,えば,えさ,もち
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

ジ,ニ

Âm Kun

え,えば,えさ,もち
Hán Việt: nhị

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thực
8 nét

Ví dụ câu

毎朝犬に餌をやる。 (まいあさいぬにえさをやる)

Sáng nào tôi cũng cho chó ăn.

Kanji liên quan