Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 4 nét

con bò · cow

訓 うし ・ 音 ギュウ

Hán Việt: ngưu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình đầu con bò có sừng nhìn từ phía trước. Ngưu là bò, như thủy ngưu (trâu); 牛乳 là sữa bò.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngưu
Âm On
ギュウ
Âm Kun
うし
Số nét
4
JLPT
N4

Âm On

ギュウ

Âm Kun

うし
Hán Việt: ngưu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngưu
4 nét

Ví dụ câu

毎朝牛乳を飲みます。 (まいあさぎゅうにゅうをのみます)

Mỗi sáng tôi uống sữa bò.