Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

ngược đãi, tàn bạo · tyrannize, oppress

訓 しいた(げる) ・ 音 ギャク

Hán Việt: ngược

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Hô (虍, đầu hổ) cho nghĩa: hổ giương vuốt cào người, tức tàn bạo, như ngược đãi, bạo ngược.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngược
Âm On
ギャク
Âm Kun
しいた(げる)
Số nét
9
JLPT
N1

Bộ thủ

6 nét

Âm On

ギャク

Âm Kun

しいた(げる)
Hán Việt: ngược

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

6 nét

Ví dụ câu

動物を虐待してはいけない。 (どうぶつをぎゃくたいしてはいけない)

Không được ngược đãi động vật.

Kanji liên quan