訓 かわら,ぐらむ ・ 音 ガ
Hán Việt: ngõa
Hình những viên ngói cong úp lên nhau: ngõa là ngói, như ngõa giải (瓦解) là tan rã như ngói vỡ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
古いお寺の屋根は瓦でできている。 (ふるいおてらのやねはかわらでできている)
Mái ngôi chùa cổ được lợp bằng ngói.