訓 なや(む),なや(ます),なや(ましい),なやみ ・ 音 ノウ
Hán Việt: não
Bộ tâm 忄 cạnh phần giống chữ 脳 (não, óc): tim và óc cùng rối bời, Hán Việt não như phiền não.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
進路のことで悩んでいる。 (しんろのことでなやんでいる)
Tôi đang băn khoăn về con đường tương lai.